slogan
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40
  • Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40

    Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40

    rating


    Tình trạng: Còn hàng
    Bảo hành:
    Giá: Liên hệ
    Mua ngay

    Hotline: 0912.287.252 / 0899.567.252 (Từ 8h - 21h tất cả các ngày trong tuần)

    Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com để có giá tốt nhất!

    Đặc điểm nổi bật của Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40

    Tê thép - Định nghĩa Tê thép.

    Tê thép là loại phụ kiện ống thép kết nối đường ống nhằm thay đổi và chuyển hướng dòng chảy, phân tách nhành dòng chảy của lưu chất như: nước, hơi, khí, dầu…

    Tê thép có ba nhánh đường kính bằng nhau là tê đều, loại còn lại có hai đầu bằng nhau, đầu chia nhánh ở giữa có kích thước bé hơn gọi là tê thu. Tê thép có nhiều loại như: Tê thép hàn, tê thép ren, tê thu, tê đều, tê giảm, tê thép đen, tê thép mạ kẽm, tê thép inox…

    Tê thép đen

    Tê thép là gì?

    • Tê thép là phụ kiện đường ống thép chúng có hình dạng chữ T nên gọi là “tê thép”, loại phụ kiện ống thép này thường được chia làm hai loại chính đó là tê thép hàn và tê thép ren.
    • Tê thép hàn được sử dụng kết nối đường ống bằng phương pháp hàn kết nối, tạo liên kết cố định và chắc chắn. Trong khi đó tê thép ren được sử dụng kết nối ren với đường ống, phương pháp này giúp kết nối nhanh chóng và thuật tiện và dễ dang tháo dỡ. Tuy nhiên khả năng chịu áp của phương pháp nối ren thấp hơn phương pháp hàn.

     

    tê thép inoxThông số kỹ thuật cơ bản của các loại tê thép

    Tiêu chuẩn: JIS, ASTM 234, BS, KS…
    Kích cỡ: 1/2 inch – 30 inch (DN 15- DN 1000)
    Tiêu chuẩn độ dày: SGP, STD, SCH40, SCH80, SCH160. XS,XXS ….
    Chủng loại: tê thép hàn / tê thép ren, hàng đen/ mạ kẽm/ inox
    Áp lực: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
    Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Việt Nam…

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÊ THÉP

     
    Outside
    Diameter
    at Bevel (O/D)
    Run C
    Outlet M
    1/2
    21.3
    25
    25
    3/4
    26.7
    29
    29
    1
    33.4
    38
    38
    1.1/4
    42.2
    48
    48
    1.1/2
    48.3
    57
    57
    2
    60.3
    64
    64
    2.1/2
    73.0
    76
    76
    3
    88.9
    86
    86
    3.1/2
    101.6
    95
    95
    4
    114.3
    105
    105
    5
    141.3
    124
    124
    6
    168.3
    143
    143
    8
    219.1
    178
    178
    10
    273.0
    216
    216
    12
    323.8
    254
    254
    14
    355.6
    279
    279
    16
    406.4
    305
    305
    18
    457.0
    343
    343
    20
    508.0
    381
    381
    22
    559.0
    419
    419
    24
    610.0
    432
    432
    26
    660.0
    495
    495
    28
    711.0
    521
    521
    30
    762.0
    559
    559
    32
    813.0
    597
    597
    34
    864.0
    635
    635
    36
    914.0
    673
    673

     

    Một số loại tê thép thép thông dụng

    Van Ống Công Nghiệp chuyên cung cấp các loại phụ kiện ống thép, tê thép hàn, tê thép ren đủ các chủng loại hàng đen, mạ kẽm, inox với nhiều kích thước đa dạng. Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, chất lượng tiêu chuẩn đầy đủ chứng chỉ Co/Cq.

    Ngoài tê thép hàn, tê thép ren. Van Ống Công Nhiệp phân phối các dòng sản phẩm: phụ kiện ống thép, phụ kiện ống thép đen, Phụ kiện ống thép mạ kẽm, phụ kiến ống thép inox, phụ kiện ống thép đúc, phụ kiện ống thép hàn, phụ kiến ống thép nối ren như: Co, Cút, Côn, Kép, Chếch, Khớp nối, Măng sông, Ty ren, Bu lông, Thập, Lơ, Tê, Bầu giảm, Cáp.

    Để biết thông tin chi tiết từng loại hoặc nhận báo giá sản phẩm. Xin vui lòng liên hệ: Hotline: 0912.287.252 / 0899.567.252

    Bình luận về Tê thép hàn, tê thép ren JIS, BS, SCH20, SCH40

    • Đánh giá sản phẩm:

    Sản phẩm cùng loại

     

    Sản phẩm đã xem