slogan
  • Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren
  • Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren
  • Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren

    Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren

    rating


    Tình trạng: Còn hàng
    Bảo hành:
    Giá: Liên hệ
    Mua ngay

    Hotline: 0912.287.252 / 0899.567.252 (Từ 8h - 21h tất cả các ngày trong tuần)

    Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com để có giá tốt nhất!

    Đặc điểm nổi bật của Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren

    Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren

    Kép thép là phụ kiện ống thép nối ren, kết nối đường ống với đường ống, đường ống với van bằng kết nối ren. Kép thép có hàng thép đen, kép thép mạ kẽm và kép thép inox.

    Kép thép ren

    Kép thép nối ren hàng đen tiêu chuẩn

    Kép thép kết nối ống thép có đường kính bằng nhau bằng hệ thống nối ren, tạo thành hệ thống kép kín. Ưu điểm kết nối nhanh chóng và thuận tiện so với phương pháp hàn kết nối. 

    Thông số kỹ thuật kép thép

    Kép thép ren, kép ren mạ kẽm, kép ren inox…

    Tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256

    Kích thước: D15, D20, D25, D32, D40, D50, D65, D80, D100.

    Chất liệu: Thép đen, mạ tráng kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, inox

    Hãng sản xuất: Trung Quốc, Việt Nam

    kép thép inox

    Để biết chi tiết từng loại sản phẩm, vui lòng liên hệ  Hotline: 0912.287.252 hoặc Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com để được tư vấn và giải đáp!

    Thông số quy cách kép thép tiêu chuẩn

    Thông số quy cách kép thép tiêu chuẩn

    Nom. Pipe size
    C
    L1
    L
    d
    H
    (mm)
    (inch)
    3000
    6000
    6
    1/8
    6.0
    10.0
    26.0
    4.0
    12.0
    8
    1/4
    8.0
    14.0
    36.0
    6.4
    17.0
    10
    3/8
    8.0
    14.0
    36.0
    9.2
    4.3
    19.0
    15
    1/2
    9.0
    19.0
    47.0
    11.8
    6.4
    24.0
    20
    3/4
    10.0
    19.0
    48.0
    15.6
    11.1
    30.0
    25
    1
    11.0
    24.0
    59.0
    20.7
    15.2
    35.0
    32
    1.1/4
    12.0
    24.0
    60.0
    29.5
    22.8
    46.0
    40
    1.1/2
    14.0
    24.0
    62.0
    34.0
    28.0
    50.0
    50
    2
    16.0
    26.0
    68.0
    42.9
    38.2
    65.0
    65
    2.1/2
    18.0
    38.0
    94.0
    53.8
    80.0
    80
    3
    20.0
    40.0
    100.0
    66.5
    95.0
    100
    4
    24.5
    40.0
    105.0
    87.3
    125.5

     

    Nom. Pipe size
    C
    L1
    L2
    L
    d
    H
    (mm)
    (inch)
    3000
    6000
    10×8
    3/8×1/4
    8.0
    14.0
    14.0
    36.0
    6.4
    19.0
    15×8
    1/2×1/4
    9.0
    19.0
    14.0
    42.0
    6.4
    24.0
    15×10
    1/2×3/8
    9.0
    19.0
    14.0
    42.0
    9.2
    4.3
    24.0
    20×8
    3/4×1/4
    10.0
    19.0
    14.0
    43.0
    6.4
    30.0
    20×10
    3/4×3/8
    10.0
    19.0
    14.0
    43.0
    9.2
    4.3
    30.0
    20×15
    3/4×1/2
    10.0
    19.0
    19.0
    48.0
    11.8
    6.4
    30.0
    25×10
    1×3/8
    11.0
    24.0
    19.0
    49.0
    9.2
    4.3
    35.0
    25×15
    1×1/2
    11.0
    24.0
    19.0
    54.0
    11.8
    6.4
    35.0
    25×20
    1×3/4
    11.0
    24.0
    19.0
    54.0
    15.6
    11.1
    35.0
    32×15
    1.1/4×1/2
    12.0
    24.0
    19.0
    55.0
    11.8
    6.4
    46.0
    32×20
    1.1/4×3/4
    12.0
    24.0
    19.0
    55.0
    15.6
    11.1
    46.0
    32×25
    1.1/4×1
    12.0
    24.0
    24.0
    60.0
    20.7
    15.2
    46.0
    40×20
    1.1/2×3/4
    14.0
    24.0
    19.0
    57.0
    15.6
    11.1
    50.0
    40×25
    1.1/2×1
    14.0
    24.0
    24.0
    62.0
    20.7
    15.2
    50.0
    40×32
    1.1/2×1.1/4
    14.0
    24.0
    24.0
    62.0
    29.5
    22.8
    50.0
    50×25
    2×1
    16.0
    26.0
    24.0
    66.0
    20.7
    15.2
    65.0
    50×32
    2×1.1/4
    16.0
    26.0
    24.0
    66.0
    29.5
    22.8
    65.0
    50×40
    2×1.1/2
    16.0
    26.0
    24.0
    66.0
    34.0
    28.0
    65.0
    65×32
    2.1/2×1.1/4
    18.0
    38.0
    24.0
    80.0
    29.5
    22.8
    80.0
    65×40
    2.1/2×1.1/2
    18.0
    38.0
    24.0
    80.0
    34.0
    28.0
    80.0
    65×50
    2.1/2×2
    18.0
    38.0
    26.0
    82.0
    42.9
    38.2
    80.0
    80×40
    3×1.1/2
    20.0
    40.0
    24.0
    84.0
    34.0
    28.0
    95.0
    80×50
    3×2
    20.0
    40.0
    26.0
    86.0
    42.9
    38.2
    95.0
    80×65
    3×2.1/2
    20.0
    40.0
    38.0
    98.0
    53.8
    95.0

     kép thép mạ kẽm

     

    Van Ống Công Nghiệp Việt Nam chuyên cung cấp kép thép, lơ thép, cút thép, côn thép, tê thép… hàng phụ kiện nối ren, hàng đen, mạ kẽm. Sản phẩm chất lượng, đầy đủ chứng chỉ Co/Cq. Giao hàng nhanh chóng đến nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

    Để biết thông tin chi tiết từng loại sản phẩm kép thép tiêu chuẩn, vui lòng liên hệ Hotline: 0912.287.252 và Email: vanongcongnghiepvn@gmail.com để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Bình luận về Kép thép, kép thép tráng kẽm nối ren

    • Đánh giá sản phẩm:

    Sản phẩm cùng loại

     

    Sản phẩm đã xem